DANH MỤC thủ tụC hành chính

STT

Mã thủ tục

Tên thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam

1

1.009645

Chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

2

1.009646

Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

3

1.009748

Chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý

4

1.009755

Chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý

5

1.009756

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)

6

1.009770

Gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý

7

1.009775

Thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)

8

1.009759

Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý

9

1.009760

Điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)

10

1.009771

Ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

11

1.009772

Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

12

1.009773

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

13

1.009774

Cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

14

1.009776

Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

15

1.009777

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

16

2.002725

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

17

2.002726

Điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt

18

2.002727

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

II. Lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế

19

2.002728

Cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái

20

2.002731

Chấm dứt hiệu lực và thu hồi giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái

21

2.002729

Cấp/cấp lại giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái

22

2.002732

Chấm dứt hiệu lực và thu hồi giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái

III. Lĩnh vực Quản lý Lao động ngoài nước

23

1.005132

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày

IV. Lĩnh vực Lao động, tiền lương

24

2.001955

Đăng ký Nội quy lao động của doanh nghiệp

V. Lĩnh vực Thương mại Quốc tế

25

2.000063

Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

26

2.000347

Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

27

2.000450

Cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân  nước ngoài tại Việt Nam

28

2.000327

Gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

29

2.000314

Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

VI. Lĩnh vực Hoạt động xây dựng

30

1.013236

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình  Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

31

1.013238

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,  tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho  công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

32

1.013230

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

33

1.013231

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công  trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

34

1.013233

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình  Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh  hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công  trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

35

1.013235

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình  Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

36

1.013225

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo  tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo  giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

37

1.013229

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình  Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công  trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

38

1.013232

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

39

1.013226

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không  theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

40

1.013227

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo  tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

41

1.013228

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

42

1.013239

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

43

1.013234

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở

VII. Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng

44

1.009794

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

VIII. Lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn

45

 

1.014155

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

46

1.014156

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập.

47

1.014157

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

48

1.014158

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

IX. Lĩnh vực Hỗ trợ  đầu tư

49

 

1.014316

Thủ tục hỗ trợ chi phí

X. Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư

 

 

50

 

2.002603

Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất