DANH MỤC thủ tụC hành chính

 

STT

Mã thủ tục

Tên thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam

1
 1.115143
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2
1.115144
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tu thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
3
1.115145
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế:
4
1.115146
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС
5
1.115147
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư
6
1.009645
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
7
1.009646
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
8
1.009642
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thầm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
9
1.009644
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh:
10
1.009659
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
11
1.009748
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
12
1.009759
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
13
1.009755
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế
14
1.009770
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
15
2.002725
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
16
2.002727
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
17
1.009664
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
18
1.009647
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
19
1.009665
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
20
1.009671
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
21
1.009729
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
22
1.009731
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
23
1.009736
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
24
1.009661
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư
25
1.009662
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chẩm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư
II. Lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế
26
2.002728
Cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
27
2.002731
Chấm dứt hiệu lực và thu hồi giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
28
2.002729
Cấp/cấp lại giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
29
2.002732
Chấm dứt hiệu lực và thu hồi giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
III. Lĩnh vực Quản lý Lao động ngoài nước
30
1.005132
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
IV. Lĩnh vực Lao động, tiền lương
31
2.001955
Đăng ký Nội quy lao động của doanh nghiệp
V. Lĩnh vực Thương mại Quốc tế
32
2.000063
Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
33
2.000347
Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
34
2.000450
Cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân  nước ngoài tại Việt Nam
35
2.000327
Gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
36
2.000314
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
VI. Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
37
1.013236
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình  Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
38
1.013238
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,  tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho  công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
39
1.013230
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
40
1.013231
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công  trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
41
1.013233
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình  Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh  hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công  trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
42
1.013235
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình  Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
43
1.013225
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo  tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo  giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
44
1.013229
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình  Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công  trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
45
1.013232
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
46
1.013226
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không  theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
47
1.013227
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo  tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
48
1.013228
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
49
1.013239
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
50
1.013234
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
VII. Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng
51
1.009794
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
VIII. Lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn
52
1.014155
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
53
1.014156
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập.
54
1.014157
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
55
1.014158
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
IX. Lĩnh vực Hỗ trợ  đầu tư
56
1.014316
Thủ tục hỗ trợ chi phí
X. Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư 
57
2.002603
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất